200+ Bài tập trắc nghiệm Phương trình đường thẳng có lời giải

| |

Tổng hợp 200 câu hỏi trắc nghiệm về Phương trình đường thẳng, có hướng dẫn giải chi tiết, dễ hiểu nhất.

Tải trọn bộ tài liệu: 

Vấn đề 1: Vector chỉ phương – Vector pháp tuyến

Vấn đề 2. Viết phương trình đường thẳng

Câu 19. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

Câu 67. Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(–2;0) và B(0;3) là

A. 2x – 3y + 4 = 0                  B. 3x – 2y + 6 =0

C. 3x – 2y – 6 =0                    D. 2x – 3y – 4 = 0

Câu 68. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; −1) và B(2;5) là:

A. x + y – 1 = 0                         B. 2x – 7y + 9 = 0 

C. x + 2 = 0                              D. x − 2 = 0

Câu 69. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; −7) và B(1; −7) là

A. y – 7 = 0                                    B. y + 7 = 0 

C. x + y + 4 = 0                            D. x + y + 6 = 0

Câu 70. Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(0;−2), C(4; 2). Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A.

A. x + y − 2 = 0                                     B. 2x + y − 3 = 0

C. x + 2y − 3 = 0                                   D. x − y = 0

Câu 71. Đường trung trực của đoạn AB với A(1; −4) và B(5; 2) có phương trình là:

A. 2x + 3y − 3 = 0                 B. 3x + 2y + 1 = 0

C. 3x − y + 4 = 0                   D. x + y − 1 = 0

Câu 72. Đường trung trực của đoạn AB với A(4; −1) và B(1; −4) có phương trình là:

A. x + y = 1                            B. x + y = 0

D. y − x = 0                           D. x − y = 1

Câu 73. Đường trung trực của đoạn AB với A(1; −4) và B(1; 2) có phương trình là:

A. y + 1 = 0                       B. x + 1 = 0

C. y − 1 = 0                       D. x − 4y = 0

Câu 74. Đường trung trực của đoạn AB với A(1; −4) và B(3; −4) có phương trình là:

A. y + 4 = 0                       B. x + y − 2 = 0

C. x − 2 = 0                       D. y − 4 = 0

Câu 75. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(2; −1), B(4;5) và C(−3; 2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ A

A. 7x + 3y − 11 = 0                 B. −3x + 7y + 13 = 0

C. 3x + 7y + 1 = 0                   D. 7x + 3y + 13 = 0

Câu 76. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(2; −1), B(4;5) và C(−3; 2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ B

A. 3x − 5y − 13 = 0                 B. 3x + 5y − 20 = 0

C. 3x + 5y − 37 = 0                D. 5x − 3y − 5 = 0

Câu 77. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A(2; −1), B(4;5) và C(−3; 2). Lập phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ C

A. x + y − 1 = 0                 B. x + 3y − 3 = 0

C. 3x + y + 11 = 0              D. 3x − y + 11 = 0

Vấn đề 3: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng

Câu 78. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1 : x − 2y + 1 = 0 và d2 : −3x + 6y − 10 = 0

A. Trùng nhau.                         B. Song song.

C. Vuông góc với nhau.           D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 79. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1 : 3x − 2y − 6 = 0 và d2 : 6x − 2y − 8 = 0

A. Trùng nhau.                         B. Song song.

C. Vuông góc với nhau.           D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Vấn đề 4: Góc giữa 2 đường thẳng

Câu 132. Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

d1 : 2x − y − 10 = 0 và d2 : x − 3y + 9 = 0
A. 30o                            A. 45o

A. 60o                            A. 135o

Vấn đề 5: Khoảng cách

Đáp án và lời giải chi tiết

Hi vọng qua những câu hỏi trắc nghiệm về phương trình đường thẳng trên đây, các bạn sẽ dễ dàng nắm bắt phần kiến thức này!

Previous

Định lý Viet : Công thức, ứng dụng và các dạng bài tập

Các dạng toán viết Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, kèm bài tập

Next

Leave a Comment